|
TT
|
Tên dự án
|
Dự toán tổng mức đầu tư
|
Vận động tài trợ
|
Địa phương đối ứng
|
|
|
THANH HÓA
|
03 công trình
|
|
|
|
1
|
Trường tiểu học xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành
|
3,189,551,245
|
2,200,000,000
|
989,551,245
|
|
2
|
Trường mẫu giáo xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa
|
3,178,143,191
|
2,200,000,000
|
978,143,191
|
|
3
|
Trạm y tế xã Nga Vịnh, huyện Nga Sơn
|
3,130,229,362
|
2,200,000,000
|
930,229,362
|
|
|
NGHỆ AN
|
03 công trình
|
|
|
|
1
|
Nhà SHCĐ xã Nam Cường, huyện Nam Đàn
|
3,086,878,755
|
2,200,000,000
|
886,878,755
|
|
2
|
Trạm y tế xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc
|
3,024,134,455
|
2,200,000,000
|
824,134,455
|
|
3
|
Trạm y tế xã Hưng Lam, huyện Hưng Nguyên
|
3,174,327,445
|
2,200,000,000
|
974,327,445
|
|
|
HÀ TĨNH
|
05 công trình
|
|
|
|
1
|
Trường tiểu học xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên
|
3,187,134,129
|
2,200,000,000
|
987,134,129
|
|
2
|
Trạm y tế xã Kim Lộc, huyện Can Lộc
|
3,021,852,844
|
2,200,000,000
|
821,852,844
|
|
3
|
Nhà SHCĐ xã Sơn Quang, huyện Hương Sơn
|
3,081,174,727
|
2,200,000,000
|
881,174,727
|
|
4
|
Trường mầm non xã Sơn Tân, huyện Hương Sơn
|
3,132,217,345
|
2,200,000,000
|
932,217,345
|
|
5
|
Trường mẫu giáo xã Phương Mỹ, huyện Hương Khê
|
3,026,416,065
|
2,200,000,000
|
826,416,065
|
|
|
QUẢNG BÌNH
|
03 công trình
|
|
|
|
1
|
Trường tiểu học xã Quảng Minh (A), huyện Quảng Trạch
|
3,111,976,475
|
2,200,000,000
|
911,976,475
|
|
2
|
Trường tiểu học xã Duy Ninh, huyện Quảng Ninh
|
3,119,962,113
|
2,200,000,000
|
919,962,113
|
|
3
|
Trường tiểu học xã Quảng Trung, huyện Quảng Trạch
|
3,152,953,217
|
2,200,000,000
|
952,953,217
|
|
|
QUẢNG TRỊ
|
03 công trình
|
|
|
|
1
|
Trạm y tế xã Hải Thành, huyện Hải Lăng
|
3,129,088,556
|
2,200,000,000
|
929,088,556
|
|
2
|
Trạm y tế xã Gio Quang, huyện Gio Linh
|
3,153,244,447
|
2,200,000,000
|
953,244,447
|
|
3
|
Trường tiểu học xã Tân Thành, huyện Hướng Hóa
|
3,103,215,457
|
2,200,000,000
|
903,215,457
|
|
|
THỪA THIÊN HUẾ
|
01 công trình
|
|
|
|
1
|
Nhà SHCDD phường Hương Sơ, Tp Huế,
|
3,083,212,356
|
2,200,000,000
|
883,212,356
|
|
|
ĐÀ NẴNG
|
01 công trình
|
|
|
|
1
|
Trường mẫu giáo xã Hoà Phước, huyện Hoà Vang
|
3,099,646,000
|
2,200,000,000
|
899,646,000
|
|
|
QUẢNG NAM
|
04 công trình
|
|
|
|
1
|
Nhà SHCĐ xã đảo Tân Hiệp, Tp Hội An
|
3,226,057,020
|
2,200,000,000
|
1,026,057,020
|
|
2
|
Trường tiểu học xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên
|
3,153,045,471
|
2,200,000,000
|
953,045,471
|
|
3
|
Trạm y tế xã Tam Tiến, huyện Núi Thành
|
3,075,470,700
|
2,200,000,000
|
875,470,700
|
|
4
|
Nhà SHCĐ Làng Rô, xã Cà Dy, huyện Nam Giang
|
3,165,315,432
|
2,200,000,000
|
965,315,432
|
|
|
QUẢNG NGÃI
|
02 công trình
|
|
|
|
1
|
Nhà SHCĐ thôn 6, xã Nghĩa Dũng, Tp Quảng Ngãi
|
3,142,485,626
|
2,200,000,000
|
942,485,626
|
|
2
|
Trường tiểu học số 2 xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành
|
3,156,467,887
|
2,200,000,000
|
956,467,887
|
|
|
BÌNH ĐỊNH
|
03 công trình
|
|
|
|
1
|
Trường tiểu học xã Cát Chánh, huyện Phù Cát
|
3,132,510,973
|
2,200,000,000
|
932,510,973
|
|
2
|
Trường tiểu học số 2 xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn
|
3,182,706,413
|
2,200,000,000
|
982,706,413
|
|
3
|
Trường tiểu học số 2 xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước
|
3,135,933,389
|
2,200,000,000
|
935,933,389
|
|
|
PHÚ YÊN
|
03 công trình
|
|
|
|
1
|
Trường tiểu học số 2 xã An Ninh Đông, huyện Tuy An
|
3,030,228,400
|
2,200,000,000
|
830,228,400
|
|
2
|
Trường tiểu học số 1 Hòa Mỹ Đông, huyện Tây Hòa
|
3,123,483,120
|
2,200,000,000
|
923,483,120
|
|
3
|
Trạm y tế xã An Định, huyện Tuy An
|
3,132,354,132
|
2,200,000,000
|
932,354,132
|
|
|
KHÁNH HÒA
|
02 công trình
|
|
|
|
1
|
Trường tiểu học xã Khánh Đông, huyện Khánh Vĩnh
|
3,138,215,000
|
2,200,000,000
|
938,215,000
|
|
2
|
Trường tiểu học xax Cam Phước Đông 1, Tp Cam Ranh
|
3,140,496,611
|
2,200,000,000
|
940,496,611
|
|
|
NINH THUẬN
|
01 công trình
|
|
|
|
1
|
Trường mẫu giáo xã Bắc Phong, huyện Thuận Bắc
|
3,068,625,867
|
2,200,000,000
|
868,625,867
|
|
|
BÌNH THUẬN
|
01 công trình
|
|
|
|
1
|
Trường tiểu học số 2, xã Sơn Mỹ, huyện Hàm Tân
|
3,121,102,918
|
2,200,000,000
|
921,102,918
|
|
Tổng cộng: 35 Công trình
|